Tư vấn Giải pháp tổng thể
Khảo sát và thiết kế hệ thống
Tư vấn tài chính & Mô hình đầu tư
Tư vấn Kỹ thuật & Tiêu chuẩn
Tư vấn Tích hợp và Mở rộng hệ thống
Lập báo cáo đánh giá khả thi
Tư vấn Giải pháp tổng thể
Khảo sát và thiết kế hệ thống
Tư vấn tài chính & Mô hình đầu tư
Tư vấn Kỹ thuật & Tiêu chuẩn
Tư vấn Tích hợp và Mở rộng hệ thống
Lập báo cáo đánh giá khả thi
Giám sát & Quản lý hệ thống
Bảo trì Định kỳ
Bảo dưỡng khẩn cấp & Khắc phục sự cố
Tối ưu hoá hiệu suất
Đào tạo và Hỗ trợ kỹ thuật
Báo cáo và Quản lý dữ liệu
Chính sách bảo hành
Tài liệu bảo hành rõ ràng, giúp bạn yên tâm sử dụng mọi hệ thống BESS.
| Tên tài liệu | CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH HỆ THỐNG PIN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG |
| Mã số quản lý | CS-HM-00001-V1.0 |
| Bộ phận áp dụng | Trung tâm Dịch vụ Hậu mãi |
| Ngày ban hành | 18/8/2025 |
| Phiên bản | V1.0 |
| Người soạn thảo | GĐ Trung tâm Dịch vụ Hậu mãi |
| Người thẩm định | Phó Tổng Giám Đốc Sales & Marketing |
| Người phê duyệt | Tổng Giám Đốc |
Chính sách bảo hành này được xây dựng nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng, duy trì hiệu suất và độ tin cậy của Hệ Thống Pin Lưu Trữ Năng Lượng (sau đây gọi là “Sản Phẩm”) trong quá trình sử dụng. Thông qua các cam kết rõ ràng về thời hạn và phạm vi bảo hành, điều kiện và giới hạn bảo hành. Chính sách này giúp khách hàng:
Chính sách này áp dụng cho tất cả Sản Phẩm do GG Industries (GGI) cung cấp và lắp đặt trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:
| STT | Định nghĩa/ Từ viết tắt | Diễn giải |
| 1 | BESS | Battery Energy Storage System – Hệ Thống Pin Lưu Trữ Năng Lượng |
| 2 | BMS | Battery Management System – Hệ Thống Quản Lý Pin |
| 3 | Cell Pin | Cell Pin là đơn vị lưu trữ năng lượng điện hóa cơ bản, có khả năng tạo ra và lưu trữ điện năng. Cell Pin thường được kết nối với các Cell Pin khác để tạo thành Mô-đun Pin hoặc Pack Pin để tăng dung lượng và hiệu điện thế. |
| 4 | DOD | Depth Of Discharge – Độ Xả Sâu |
| 5 | EMS | Energy Management System – Hệ Thống Quản Lý Năng Lượng |
| 6 | Linh kiện thay thế bảo hành | Là các bộ phận, cụm linh kiện hoặc thiết bị thành phần được nhà sản xuất cung cấp miễn phí cho khách hàng trong thời hạn và phạm vi hiệu lực của chính sách bảo hành. |
| 7 | Linh kiện thay thế sửa chữa | Là các bộ phận hoặc thiết bị thành phần được sử dụng để phục vụ mục đích khắc phục sự cố, bảo trì hoặc nâng cấp ngoài phạm vi bảo hành. |
| 8 | Mô-đun Pin | Mô-đun Pin là cụm bao gồm nhiều Cell Pin được kết nối với nhau theo một cấu hình cụ thể nhằm tăng điện áp và dung lượng. Mô-đun Pin đóng vai trò là khối trung gian trong cấu trúc phân cấp từ Cell Pin đến Pack Pin. |
| 9 | Pack Pin | Pack Pin là tổ hợp của nhiều Mô-đun Pin được ghép nối theo cấu hình cụ thể nhằm đạt được mức điện áp và dung lượng mong muốn. Pack Pin được tích hợp BMS, các cảm biến an toàn, khung vỏ cơ khí và cơ cấu bảo vệ. |
| 10 | PCCC | Phòng Cháy Chữa Cháy |
| 11 | PCS | Power Conversion System – Hệ Thống Chuyển Đổi Nguồn |
| 12 | PDU | Power Distribution Unit – Bộ Phân Phối Công Suất |
| 13 | RH | Relative Humidity – Độ Ẩm Tương Đối |
| 14 | RMA | Return Merchandise Authorization – Xác Nhận Bảo Hành, Trả Hàng |
| 15 | SOC | Stage Of Charge – Trạng Thái Sạc (của pin) |
| 16 | SOH | Stage Of Health – Trạng Thái Sức Khỏe (của pin) |
| 17 | TMS | Thermal Management System – Hệ Thống Quản Lý Nhiệt (Hệ Thống Làm Mát) |
| 18 | Tốc độ sạc/xả (P-Rate) | Đơn vị thể hiện tốc độ dòng điện sạc/xả của của pin so với dung lượng danh định. Giá trị P càng cao thì tốc độ sạc/xả càng nhanh. |
Trong trường hợp nội dung giữa Hợp đồng, Hướng dẫn sử dụng và Chính sách bảo hành không hoàn toàn thống nhất, các điều khoản liên quan đến bảo hành Sản Phẩm tại các văn bản sẽ được áp dụng theo đúng thứ tự ưu tiên nêu trên.
5.1 Thời hạn và phạm vi bảo hành
5.1.1 Bảo hành Sản Phẩm và cấu kiện liên quan
5.1.2 Bảo hành Pack Pin
5.1.3 Bảo hành hiệu suất
| Dòng sản phẩm | Hiệu suất cam kết |
| GG-EL-125/261-G400 | SOH 70% tại 8000 chu kỳ trong điều kiện 0.5P, nhiệt độ môi trường làm việc tiêu chuẩn 25±3˚C, DOD 95% |
| GG-EL-250/836-G400 | SOH 70% tại 7000 chu kỳ trong điều kiện 0.3P, nhiệt độ môi trường làm việc tiêu chuẩn 25±3˚C, DOD 95% |
| GG-EL-400/836-G400 | SOH 70% tại 7000 chu kỳ trong điều kiện 0.5P, nhiệt độ môi trường làm việc tiêu chuẩn 25±3˚C, DOD 95% |
5.1.4 Ngày bắt đầu thời hạn bảo hành
5.2 Phụ tùng thay thế
5.3 Điều kiện bảo hành
5.4 Giới hạn bảo hành
Các hư hỏng hoặc suy giảm hiệu suất phát sinh do một trong các nguyên nhân sau đây không nằm trong phạm vi bảo hành Sản Phẩm:
5.5 Sản Phẩm không kết nối hệ thống EMS
Trong trường hợp khách hàng không sử dụng dịch vụ EMS dẫn tới việc không thể giám sát quá trình vận hành theo thời gian thực hoặc không đủ dữ liệu để phân tích nguyên nhân phát sinh lỗi, thời hạn và phạm vi bảo hành của Sản Phẩm sẽ được thống nhất trong Hợp đồng ký kết giữa khách hàng và GGI.
5.6 Quy trình yêu cầu bảo hành
5.7 Cập nhật phần mềm hệ thống EMS trên cloud và ứng dụng di động
Trong thời hạn bảo hành, GGI đảm bảo rằng sản phẩm vận hành đúng chức năng. Tuy nhiên, GGI không cam kết phần mềm hoàn toàn không có lỗi hoặc luôn hoạt động liên tục, cũng như không đảm bảo tất cả lỗi phần mềm sẽ được khắc phục ngay lập tức tại thời điểm phát sinh.
GGI sẽ phát hành các phiên bản phần mềm định kỳ. Trong thời hạn bảo hành, khách hàng được cập nhật miễn phí các phiên bản phần mềm mới.
5.8 Sản phẩm hết hạn bảo hành
Bất kỳ lỗi nào phát sinh sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, hoặc phát sinh trong thời hạn bảo hành nhưng thuộc các trường hợp giới hạn bảo hành đã liệt kê ở trên sẽ được coi là dịch vụ phát sinh ngoài bảo hành. Đối với tất cả các trường hợp này, GGI có thể áp dụng một hoặc nhiều loại phí dịch vụ sau đối với khách hàng, tùy từng trường hợp cụ thể:
5.9 Miễn trừ trách nhiệm
Chính sách này áp dụng đối với Sản Phẩm được cung cấp và lắp đặt bởi GGI (hoặc các nhà thầu của GGI) từ khi được ban hành và còn hiệu lực.
GGI cam kết rằng Chính sách này không loại trừ hoặc hạn chế bất kỳ quyền lợi hợp pháp nào của khách hàng theo quy định pháp luật hiện hành.
Trong phạm vi pháp luật cho phép, GGI không chịu trách nhiệm đối với:
Trong mọi trường hợp, tổng mức trách nhiệm của GGI không vượt quá giá trị còn lại của sản phẩm được định giá tại thời điểm phát sinh nhu cầu bảo hành của khách hàng.
Các giới hạn trách nhiệm nêu trên không áp dụng trong trường hợp chứng minh được GGI có hành vi cố ý vi phạm hoặc sơ suất nghiêm trọng hoặc trong trường hợp xảy ra tử vong hoặc thương tích cá nhân do lỗi sản phẩm được chứng minh thuộc về GGI.
5.10 Thông tin liên hệ
Trung tâm bảo hành – Công ty Cổ phần Công nghiệp GG
Câu hỏi thường gặp
Tài liệu bảo hành rõ ràng, giúp bạn yên tâm sử dụng
GIẢI PHÁP VÀ ỨNG DỤNG CỦA BESS
BESS giúp tiết kiệm chi phí sử dụng điện, duy trì ổn định và tính liên tục điện nhằm bảo vệ các thiết bị, máy móc
Các khách hàng điển hình của GG Industries có thể tiết kiệm tới ~10% chi phí điện trên năm và thời gian hoàn vốn nhanh từ 2-5 năm tuỳ từng dự án cụ thể.
Pin Bess sạc điện giờ thấp điểm và bình thường, xả điện giờ cao điểm có giá cao hơn 1,8 - 2,8 lần.
Nhờ vậy, BESS được các nước phát triển ứng dụng rộng rãi giúp ổn định điện lưới và tối ưu chi phí năng lượng của cơ sở sản xuất , kinh doanh.
BESS ngày càng được hoàn thiện về công nghệ và đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn an toàn trên thế giới như IEC (Châu Âu), UL (Mỹ). BESS sử dụng công nghệ Cell pin Lithium-Ion LFP an toàn cao nên rất an toàn. Theo dữ liệu thống kê thế giới đã lắp 360GWh tại các quốc gia phát triển và số lượng sự cố rất nhỏ.
Theo chính sách bảo hành của GG Industries Pin được bảo hành 5 năm, các phụ kiện khác bảo hành 2 năm.
Tỷ lệ suy hao trung bình hàng năm dao động 3%, BESS có thể hoạt động kéo dài đến 12 năm hoặc 20 năm tuỳ vào số lần sạc xả.
Theo chính sách bảo hành của GG Industries Pin được bảo hành 5 năm, các phụ kiện khác bảo hành 2 năm.
Tỷ lệ suy hao trung bình hàng năm dao động 3%, BESS có thể hoạt động kéo dài đến 12 năm hoặc 20 năm tuỳ vào số lần sạc xả.
Có hai hình thức cho thuê. Thuê - mua: Thuê trong thời gian ngắn (1 - 3 tháng) để thử nghiệm hiệu quả và sau đó mua lại hệ thống khi đạt các KPI. BaaS (Dịch vụ pin): Hợp đồng thuê dài hạn trọn vòng đời sản phẩm, lợi ích được chia sẻ tuỳ theo đặc thù từng dự án (≥30%)
GGI có sự đồng hành của ngân hàng, tổ chức tài chính cho khách hàng. Các ngân hàng đang trong quá trình tìm hiểu mô hình BESS để chấp thuận tài sản thế chấp là BESS. Hiện nay, khách hàng có thể dùng tài sản thế chấp khác để vay BESS với tỉ lệ lên tới 70%.
Hệ thống quản lí năng lượng EMS là bộ não điều hành của giải pháp BESS, ngoài việc điều khiển thì cũng cho phép người dùng dõi được các chỉ số vận hành, tiết kiệm, báo lỗi qua app Android và iOS.
Dung lượng pin phù hợp được tính dựa trên điện năng tiêu thụ giờ cao điểm và thời gian làm việc của từng doanh nghiệp.
Khách hàng cung cấp bản thông báo tiền điện từ EVN hoặc công ty phân phối điện, biểu đồ tải theo giờ trong khoảng 1 tuần tiêu biểu & sơ đồ điện 1 dây.
Quy trình bảo trì, bảo dưỡng chia 2 cấp độ: Định kỳ (hàng tháng, hàng quý) và Chuyên sâu (hàng năm).
Thời gian bảo trì mỗi lần từ 1-4 giờ, tùy quy mô hệ thống, có thể thực hiện ngoài giờ cao điểm hoặc ngày nghỉ.
GGI có trụ sở tại KCN số 5 Ân Thi và sở hữu chuỗi giá trị khép kín từ nghiên cứu thị trường, R&D, sản xuất, xây dựng thương hiệu, bán hàng, dịch vụ sau bán hàng và cam kết thu gom tái chế sau khi sản phẩm hết vòng đời.
GGI là công ty Việt Nam do 3 nhà sáng lập có nhiều kinh nghiệm về lĩnh vực Pin khởi tạo. GGI cũng được nhà đầu tư tại Dubai tài trợ vốn.
Có, vì GG Industries mong muốn cung cấp một giải pháp toàn diện và dịch vụ hợp đồng chìa khoá trao tay đến khách hàng.
Chính sách bảo hành lên đến 5 năm đối với Pin và 2 năm với các cấu kiện thiết bị còn lại của BESS. GG Industries có gói gia hạn bảo hành phù hợp với từng dòng sản phẩm và nhu cầu khác nhau của khách hàng.
Trong BESS có hệ thống quản lý và chuẩn đoán phát hiện, cảnh báo sự cố từ xa. Trường hợp cần xử lý trực tiếp GG Industries sẽ cử kỹ thuật viên đến trong vòng 4-12 giờ.