
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cell pin | LFP 3,2V 392Ah |
| Cấu hình hệ thống | 1P16S |
| Dung lượng định mức | 392Ah |
| Năng lượng danh định | 20,07kWh |
| Điện áp danh định | 51,2V |
| Dải điện áp hoạt động | 43,2–57,6V |
| Dòng sạc/xả tối đa | 200A |
| Dòng sạc/xả khuyến nghị | 157A |
| Chu kỳ sạc xả | ≥8.000 chu kỳ @25°C ở điều kiện sạc xả tiêu chuẩn |
| Độ xả sâu | 95% |
| Kích thước (W×D×H) | 500×250×920 mm |
| Khối lượng | 137 kg ± 5 kg |
| Nhiệt độ lưu kho | 0°C–30°C |
| Nhiệt độ sạc | 0°C–55°C |
| Nhiệt độ xả | -20°C–55°C |
| Độ ẩm | 0–95% RH (không ngưng tụ) |
| Tỉ lệ tự xả | ≤2% mỗi tháng |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
| Hiển thị | LED |
| Cổng giao tiếp | CAN, RS485, RS232 |
| Chức năng mở rộng | Cho phép kết nối song song tối đa 15 bộ |
| Độ cao vận hành tối đa | ≤4.000 m |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt trên sàn hoặc treo tường |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Tự động ngắt khi quá nhiệt và kích hoạt hệ thống chữa cháy Aerosol |
| Các biến tần tương thích | PYL/Pylon protocol supported (Deye, Solis, Sungrow…) |
| Thời hạn bảo hành | 10 năm |
| Kết nối không dây | Bluetooth |
| Hiệu suất chu trình sạc – xả | ≥95% |
| Tiêu chuẩn | UN38.3/MSDS, IEC 62619 (tùy chọn) |

